CHÓ BIỂN, SƯ TỬ BIỂN, VOI BIỂN, NGỰA BIỂN, BÁO BIỂN

Những loài thuộc họ Phocidae (tiếng Pháp: Phocidés) được gọi là earless seal do chúng không có vành tai, còn gọi là hair seal (do có lông mao thô ráp trên da) hoặc true seal (seal “đích thực”). Chúng chính là hải cẩu (chó biển). Tên gọi của chúng trong tiếng Pháp là phoque và tiếng Nga là настоящий тюлень (настоящий nghĩa là “đích thực”, tương tự như true seal trong tiếng Anh). Nếu gọi tên theo họ thì chúng được gọi là phocid seal hoặc phocid, tiếng Pháp là phocidé. Trung Quốc gọi là hải báo (海豹).
Hải cẩu
Trong họ này lại có chi /giống Mirounga mà tiếng Anh là elephant seal hoặc sea elephant, tiếng Pháp là éléphant de mer, tiếng Nga là морской слон và tiếng Hán là tượng hải báo (象海豹). Tiếng Việt dĩ nhiên gọi chúng là voi biển hay hải tượng.
Voi biển
Một chi /giống khác trong họ chỉ có 1 loài duy nhất (có tên khoa học là Hydrurga leptonyx) được gọi là báo biển. Các ngôn ngữ châu Âu cũng gọi tương tự: tiếng Anh là leopard seal hay sea leopard, tiếng Pháp là léopard de mer, tiếng Nga là морской леопард và tiếng Hán là báo hải báo.
Báo biển (Hydrurga leptonyx)
– Những loài thuộc họ Otariidae (tiếng Pháp: Otariidés) được gọi là eared seal (do chúng có vành tai ngoài rõ rệt) hay otary, hoặc gọi theo họ thì là otariid seal hay otariid. Tiếng Pháp gọi chúng là otarie, còn tiếng Nga là ушастый тюлень (ушастый nghĩa là “có tai”, tương tự như eared seal trong tiếng Anh). Chúng là sư tử biển (theo nghĩa rộng) trong tiếng Việt và thuộc họ Sư tử biển. Trung Quốc gọi là hải sư (海獅).
Trong họ này lại phân ra 2 nhóm hay phân họ. Nhóm 1 là sư tử biển đích thực (hay theo nghĩa hẹp): sea lion trong tiếng Anh, lion de mer hay otarie à fourrure trong tiếng Pháp và морской лев trong tiếng Nga, hải sư trong tiếng Hán, thuộc phân họ Sư tử biển Otariinae.
Sư tử biển
Nhóm 2 là fur seal trong tiếng Anh, otarie à jarre trong tiếng Pháp và морской котик trong tiếng Nga, hải cẩu trong tiếng Hán, thuộc phân họ Arctocephalinae. Nhóm này thường được dịch là hải cẩu lông, nhưng bất cập là hair seal cũng nghĩa là hải cẩu lông, nên có khi được dịch là gấu biển, theo chiết tự tên gọi La-tinh của chi /giống điển hình Arctocephalus nghĩa là “[có] đầu [giống] gấu”, mà tên phân họ Arctocephalinae cũng bắt nguồn từ chữ này. Như vậy có thể gọi phân họ này là phân họ Gấu biển.
Gấu biển
Thế còn hải mã là con nào? Hải mã hay ngựa biển chính là loài duy nhất hiện nay còn tồn tại trong họ Odobenidae (họ Hải mã), tên khoa học là Odobenus rosmarus. Nó được gọi là walrus trong tiếng Anh. Tiếng Pháp gọi nó là morse, do đó nó còn có tên phiên âm là con moóc. Tiếng Nga cũng tương tự tiếng Pháp với tên gọi là морж. Điều rắc rối là trong tiếng Hán, nó có tên là hải tượng (海象). Do đó, một số trang mạng hoặc sách dịch gọi nó là hải tượng (voi biển), trong khi voi biển được dùng để gọi 2 loài thuộc chi /giống Mirounga trong họ Hải cẩu.
Hải mã
Cả 3 họ Hải cẩu, Sư tử biển và Hải mã hợp thành phân bộ Chân màng /vây /vịt (Pinnipedia), bộ Ăn thịt (Carnivora), lớp Thú (Mammalia).
Ở Việt Nam thường có loài hải cẩu đốm (Phoca largha) thuộc họ Hải cẩu.
Từ điển bách khoa Việt Nam chỉ có 1 mục từ về chó biển tức hải cẩu, không có mục từ nào về sư tử biển, báo biển, voi biển, ngựa biển và xếp chúng vào bộ Chân vịt.
chó biển (Phocidae; tk. hải cẩu), họ thú biển, bộ Chân vịt (Pinnipedia), không có khe tai, cả hai cặp chân biến thành vây chèo. Chân sau hướng về phía sau để di chuyển trong nước, khi ở trên đất liền không chống đỡ nổi trọng lượng cơ thể. Gồm 12 chi với 19 loài. Phân bố rộng, đặc biệt tập trung thành đàn lớn trong vùng cận cực. Đa số các loài đều có bãi cư trú trên băng hoặc đảo trong mùa sinh sản và thay lông. Đối tượng khai thác có giá trị, lấy thịt và da lông.

 

Xem thêm:   Sự khác biệt giữa hải cẩu và sư tử biển

Hãy chia sẻ cho mọi người nếu thấy thú vị nhé!

loading...
loading...
NẾU BẠN THÍCH TRỒNG CÂY, TÌM HIỀU CÂY THUỐC, CÂY ĂN QUẢ, CÂY CẢNH, CÂY RAU, CÂY GỖ... HÃY XEM NGAY Blogcaycoi.com

Link tải tài liệu Học Tiếng Trung Hoa

Tên Tài Liệu Link tải về
BEST Kho TIẾNG TRUNG SIÊU KHỦNG (sưu tầm từ nhiều nguồn) Link nhanh - nhấn để tải (gồm giáo trình, audio, ebook...)
HOT Khóa học Tiếng Trung sơ cấp (đầy đủ phần 1 và phần 2) Link nhanh - nhấn để tải (link fshare tải nhanh)
HOT Tiếng Trung ứng dụng thực hành cấp tốc (3 Mức độ: Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp) Link nhanh - nhấn để tải (link fshare tải nhanh)
HOT Kho nhạc Trung Hoa Link nhanh - nhấn để tải
1 30 bài khẩu ngữ Link nhanh - nhấn để tải
2 300 câu giao tiếp Việt Trung Link nhanh - nhấn để tải
3 1000 câu khẩu ngữ Link nhanh - nhấn để tải
4 3000 câu đàm thoại hàng ngày Link nhanh - nhấn để tải
5 3000 câu giao tiếp hàng ngày Link nhanh - nhấn để tải
6 Bài giảng và bài tập dịch Việt Trung Link nhanh - nhấn để tải
7 Đề thi chứng chỉ A, B Link nhanh - nhấn để tải
8 Đề thi thử HSK 2010 Link nhanh - nhấn để tải
9 Fun with Chinese character Full 3, 2, 1 Link nhanh - nhấn để tải (pass giải nén là: zhoyi.net)
10 Giáo trình BOYA trọn bộ (NEW) Link nhanh - nhấn để tải
11 Giáo trình con đường LU Link nhanh - nhấn để tải
12 Giáo trình đọc hiểu Hán ngữ Link nhanh - nhấn để tải
13 Giáo trình Hán ngữ 6 quyển (mới) Link nhanh - nhấn để tải
14 Giáo trình Hán ngữ Newstep Link nhanh - nhấn để tải
15 Giáo trình khẩu ngữ Link nhanh - nhấn để tải
16 Giáo trình luyện nói cấp tốc Link nhanh - nhấn để tải
17 Giáo trình nghe nói Hán ngữ trung cấp Link nhanh - nhấn để tải
18 Giáo trình nghe Link nhanh - nhấn để tải
19 HSK tổng hợp Link nhanh - nhấn để tải
20 Người Đài loan học tiếng Việt Link nhanh - nhấn để tải
21 Nhìn tranh kể chuyện Link nhanh - nhấn để tải
22 Phồn thể Link nhanh - nhấn để tải
23 Sổ tay từ mới tiếng Trung Link nhanh - nhấn để tải
24 Tài liệu HSK level 1, 2, 3 Link nhanh - nhấn để tải
25 Tài liệu tiếng Trung tổng hợp Link nhanh - nhấn để tải
26 Thi lái xe máy Taiwan Link nhanh - nhấn để tải
27 Tiếng Hoa thương mại (bài giảng + bài tập) Link nhanh - nhấn để tải
28 Từ phản nghĩa Link nhanh - nhấn để tải
29 21 ngày chinh phục HSK cấp 6 Link nhanh - nhấn để tải
30 21 ngày chinh phục ngữ pháp HSK cao cấp Link nhanh - nhấn để tải
31 30 ngày bức phá HSK Link nhanh - nhấn để tải
32 30 ngày học tiếng Hoa – Trung cấp Link nhanh - nhấn để tải
33 500 chủ đề tiếng Anh – Trung Link nhanh - nhấn để tải
34 900 câu tiếng Việt – Trung Link nhanh - nhấn để tải
35 1500 Hanzi – GianThePinYin – A0 Link nhanh - nhấn để tải
36 1501 Hanzi – PhonThePinYin ZhuYin – A0 Link nhanh - nhấn để tải
37 1000 câu tiếng Anh – Trung thông dụng Link nhanh - nhấn để tải
38 Bảng qui tắc chữ chuẩn và đối chiếu Phon-gian Link nhanh - nhấn để tải
39 Cấu trúc câu Link nhanh - nhấn để tải
40 Chinese Mandarin Vocabulary AC Link nhanh - nhấn để tải
41 Chinh phục ngữ pháp HSK Link nhanh - nhấn để tải
42 Dịch văn bản Trung quốc từ hình ảnh Link nhanh - nhấn để tải
43 Giải thích cách dùng từ trong thi HSK Link nhanh - nhấn để tải
44 Giáo trình đọc báo Hán ngữ – Sơ cấp Link nhanh - nhấn để tải
45 Giáo trình học tiếng Trung Link nhanh - nhấn để tải
46 Giáo trình tiếng Việt – Trung Link nhanh - nhấn để tải
47 Hướng dẫn ôn tập ngữ pháp HSK Link nhanh - nhấn để tải
48 Liên từ trong HSK Link nhanh - nhấn để tải
49 Mandarin grammar chart Link nhanh - nhấn để tải
50 Mẫu câu dịch Việt – Hoa Link nhanh - nhấn để tải
51 Ngữ pháp tiếng Trung Link nhanh - nhấn để tải
52 Ôn luyện từ vựng HSK Link nhanh - nhấn để tải
53 Phó từ trong HSK Link nhanh - nhấn để tải
54 Tiếng Anh trong văn phòng – Trung Anh Link nhanh - nhấn để tải
55 Toàn thư tự học chữ Hán Link nhanh - nhấn để tải
56 Từ điển Trung quốc bằng hình ảnh Link nhanh - nhấn để tải
57 Từ đồng nghĩa, phản nghĩa Hoa Việt Link nhanh - nhấn để tải
58 Từ này thì ra nghĩa là như này Link nhanh - nhấn để tải
59 Từ vựng chuyên ngành xây dựng Link nhanh - nhấn để tải
60 Vượt qua ngữ pháp HSK Link nhanh - nhấn để tải
61 Cấu trúc câu JPG to PDF Link nhanh - nhấn để tải
62 Xiandai Hanyu Gaoji Jiaocheng Link nhanh - nhấn để tải

One Comment on “CHÓ BIỂN, SƯ TỬ BIỂN, VOI BIỂN, NGỰA BIỂN, BÁO BIỂN”

Trả lời